thượng nguồn

thượng nguồn

Nước lũ từ thượng nguồn đổ về làm ngập cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần trên của dòng nước, vùng gần nơi bắt đầu của một con sông, suối: "thượng nguồn" chỉ khu vực đầu nguồn, nơi dòng chảy mới hình thành hoặc còn nhỏ, thường nằmvùng cao, núi non.
    • Nguồn gốc, điểm xuất phát (nghĩa bóng): "thượng nguồn" còn được dùng để chỉ nơi bắt nguồn của một hiện tượng, sự việc hoặc dòng chảy phi vật chất.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Nước lũ từ thượng nguồn đổ về rất mạnh. (Nước lũ từ phần đầu nguồn chảy xuống với tốc độ lớn.)
    • Con sông này bắt nguồn từ thượng nguồn trên dãy núi. (Con sông này khởi đầu từ vùng cao của dãy núi.)
  • Nghĩa bóng:

    • Thượng nguồn của tri thức sự ham học hỏi. (Nguồn gốc của tri thức bắt đầu từ lòng ham học hỏi.)
    • Cần tìm hiểu thượng nguồn của vấn đề để giải quyết triệt để. (Cần truy tìm điểm xuất phát của vấn đề để giải quyết tận gốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thượng nguồn sông": vùng đầu nguồn của một con sông.

    • Rừng phòng hộ thượng nguồn sông giúp chống xói mòn đất. (Rừngvùng đầu nguồn sông tác dụng bảo vệ đất khỏi xói mòn.)
  • "thượng nguồn cảm xúc": nơi khởi phát của cảm xúc.

    • Âm nhạc chạm đến thượng nguồn cảm xúc của con người. (Âm nhạc khơi gợi những cảm xúc nguyên thủy, sâu thẳm.)
  • "thượng nguồn thông tin": nguồn cung cấp thông tin ban đầu.

    • Cần kiểm tra thượng nguồn thông tin để đảm bảo độ chính xác. (Cần xác minh nguồn thông tin gốc để tin cậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Hạ nguồn (danh từ): phần cuối của dòng nước, vùng gần cửa sông hoặc biểntrái nghĩa với "thượng nguồn".

    • Nướchạ nguồn thường đục hơn do phù sa. (Nướccuối nguồn thường nhiều phù sa, đục hơn.)
  • Nguồn (danh từ): điểm bắt đầu, nơi phát sinh.

    • Nguồn nước này rất tinh khiết. (Nước từ nơi phát sinh này rất sạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Đầu nguồn: vùng bắt đầu của dòng nước.

    • Đầu nguồn sông Hồng nằmtỉnh Vân Nam, Trung Quốc. (Vùng bắt đầu sông Hồng thuộc tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)
  • Thượng lưu: phần trên của dòng sông, tính từ thượng nguồn đến trung lưu.

    • Thượng lưu sông Kông chảy qua nhiều hẻm núi. (Phần trên dòng sông Kông đi qua nhiều hẻm núi.)
Thành ngữ liên quan
  • Nước chảy từ thượng nguồn: mọi việc đều nguồn gốc, nguyên nhân từ ban đầu.
    • Như nước chảy từ thượng nguồn, mọi thành công đều gốc rễ từ nỗ lực. (Giống như nước bắt nguồn từ đầu nguồn, mọi thành công đều xuất phát từ sự cố gắng.)